Chiếm lục tỉnh Nam Kỳ và cước thư Cochinchine giai đoạn 13/1/1863-31/12/1866


Bị chinh phục bởi một lực lượng viễn chinh gửi đến châu Á, Cochinchine trở thành thuộc địa của Pháp vào năm 1862 theo Hiệp ước Nhâm Tuất, ban đầu gồm Gia Định, Định Tường (Mỹ Tho), Biên Hòa, sau này có thêm 3 tỉnh Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên. Sau khi chiếm được các tỉnh Nam Kỳ, người Pháp bắt đầu thiết lập hệ thống bưu chính cho các vùng: Sài Gòn, Biên Hòa, Mỹ Tho, Poulo-Condor (Côn Đảo).

CƯỚC THƯ DÂN SỰ

Thuế quan bưu chính đầu tiên liên quan tới trao đổi thư từ giữa Cochinchine và Pháp được thực hiện qua tuyến hàng hải Pháp-Anh-Suez được công bố trong bản tin tháng của Cục Bưu chính Pháp, số 87 xuất bản tháng 11/1862 và Thông tư số 271 thuộc Sắc lệnh Hoàng gia ngày 22/10/1862. Nó có hiệu lực tại Nam Kỳ từ ngày 13/1/1863 theo bản tin hành chính Nam Kỳ số 15. Thông tư số 271 quy định biểu cước bưu chính như sau:

1. Gửi từ Cochinchine tới Pháp & Algieria.

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)
Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh mỗi 7.5g50c60c1 franc
Từ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Phápmỗi 10g50c60c1 franc
Từ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Anhmỗi 10g70c80c1 franc 40

Thông tư số 271 cũng quy định tuyến đường vận chuyển thư từ Nam Kỳ tới Paris và các bưu cục Lyon, Marseille có thể được thực hiện qua 2 tuyến hàng hải của Pháp và của Anh qua kênh đào Suez.

Bì thư dưới đây có dấu nhật ấn COL.FRA V.SUEZ AMB.C. ngày 7/1/1864, trên phong bì cũng được ghi dòng chữ Voie Anglaise (England) & Suez.

Thư gửi đi Pháp nhật ấn ngày 7/1/1864, chữ Voie Anglaise & Suez chỉ tuyến hàng hải qua Anh & Suez | Mức cước là 50c

Cũng gửi đi Pháp qua tuyến hàng hải Anh nhưng từ sau thời điểm 1/1/1864 mức cước tăng lên 70c như trong bì thư dưới đây.

Voie Anglaise & Suez | Thư gửi đi Pháp qua tuyến hàng hải của Anh ngày 7/3/1865 | Mức cước là 70c

2. Gửi đi các thuộc địa Pháp.

Thuộc địa Pháp tại châu Mỹ: Martinique, Guadeloupe, Guyana, St-Pierre và Miquelon:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)
Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g100c100c
Từ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g140c150c280c

Thuộc địa Pháp tại châu Phi: Sénégal & các lãnh địa của Pháp ở Gold Coast và Gabon:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)
Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g100c100c
Từ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g140c150c280c

Réunion, vùng Sainte-Marie của Madagascar, Mayotte:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán tem
Từ 13/1/1863Thư qua tàu Pháp hoặc Anh7.5g100c100c
Từ 1/1/1864Thư qua tàu Pháp hoặc Anh10g140c150c
Từ 1/1/1864Thư qua tàu Pháp10g60c70c

Lãnh địa Pháp tại Ấn Độ:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán tem Thư bảo hiểm (chargées)
Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp7.5g50c60c
Từ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp10g60c70c120c

Marquises, đảo Société, đảo Basses:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)
Từ 1/1/1864Thư qua tuyến Pháp-Anh-Panama10g190c200c380c

3. Gửi đi Châu Âu.

Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Gibraltar:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán tem
Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g70c
Từ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g80c

Bỉ, Thụy Sĩ, Luxembourg, Đức:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)
Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g80c80c
Từ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g120c240c

Anh, Malta, Hà Lan:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)
Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g100c100c
Từ 1/1/1864Thư qua tàu Pháp hoặc Anh10g120c240c

Ý:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)
Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g90c90c
Từ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g120c240c

Áo, Serbia:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)
Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g160c160c
Từ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g120c240c

Đan Mạch, Moldova, Romania:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)
Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g160c160c
Từ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g150c300c

Na Uy, Thụy Điển, Nga, Hy Lạp:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)
Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g160c160c
Từ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g160c320c

Lãnh địa Pháp tại Thổ Nhĩ Kỳ và Ai Cập:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)
Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g130c130c
Từ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g150c300c

Tunisia:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán tem
Từ 13/1/1863Thư qua tàu Pháp hoặc Anh7.5g100c100c

4. Gửi đi Châu Mỹ, Châu Á, Châu Đại Dương.

Mỹ, Brasil:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)
Từ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g160c320c

Thuộc địa Anh tại Châu Á, Thượng Hải:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)
Từ 13/1/18637.5g60c
Từ 1/1/186410g80c160c

Mauritius:

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán tem
Từ 1/1/1864Thư qua tàu Pháp10g80c80c

Trung Quốc (trừ Thượng Hải), Nhật Bản, Malacca, Phillippines, Brunei, Malaysia, Thái Lan, Java (Indonesia thuộc địa Hà Lan):

Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán tem
Từ 1/1/1864Thư qua tàu Pháp10g80cBắt buộc dán tem trả cước phí trước

Leave a Reply

Your email address will not be published.

0 Shares
Share via
Copy link
Powered by Social Snap